Thép Tấm, Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc SCMNH1, SCMNH11,SCMNH2, SCMNH21, SCMNH3, SCMNM3 - Công Ty Thép Đức Trung là nhà Nhập khẩu Trực Tiếp Thép Tấm, Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc SCMNH1, SCMNH11,SCMNH2, SCMNH21, SCMNH3, SCMNM3 xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản.
Thép Tấm, Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc SCMNCR2, SCMNCR3, SCMNCR4, SCMNCRM2, SCMNCRM3 - Công Ty Thép Đức Trung là nhà Nhập khẩu Trực Tiếp Thép Tấm, Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc SCMNCR2, SCMNCR3, SCMNCR4, SCMNCRM2, SCMNCRM3 từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản.
Thép Tấm, Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc SCMN1, SCMN2, SCMN3, SCMN5 - Công Ty Thép Đức Trung là nhà Nhập khẩu Trực tiếp Thép Tấm, Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc SCMN1, SCMN2, SCMN3, SCMN5 từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản.
Bảng Giá Thép Tấm, Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc T1, T2, T3, T15 - Công Ty Cổ Phần Thép Đức Trung là nhà Nhập khẩu Trực tiếp Thép Tấm, Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc T1, T2, T3, T15 xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Indonesia. Ngoài ra Công ty chúng tôi chuyên Cung cấp Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc.
Bảng Giá Thép Tròn Đặc A36, Q345D, S355JR, SCM440, SCM420, SCM435 - Công Ty Cổ Phần Thép Đức Trung là nhà Nhập khẩu Thép Tròn Đặc A36, Q345D, S355JR, SCM440, SCM420, SCM435 từ nhiều nhà máy lớn trên Thế giới như: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan.
Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc STKN400B, STKN400W, STKN490B - Công Ty Cổ Phần Thép Đức Trung là nhà Nhập khẩu Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc STKN400B, STKN400W, STKN490B xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản.
Thép Tròn Đặc, Láp Tròn Đặc SS490, SM570 - Công Ty Cổ Phần Thép Đức Trung là nhà Nhập khẩu Thép Tròn Đặc, Láp Tròn Đặc SS490, SM570 Xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản..
Thép Tròn Đặc, Láp Tròn 32NiCrMo, 36NiCrMo16, 16MnCrPb5 - Công Ty Cổ Phần Thép Đức Trung là nhà Nhập khẩu Trực tiếp Thép Tròn Đặc, Láp Tròn 32NiCrMo, 36NiCrMo16, 16MnCrPb5 xuất xứ từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản.
Thép Tròn Đặc, Thép Trục SUM23, SUM23L, SUM42, SUM32, SUM11, SUM12 - Công Ty Cổ Phần Thép Đức Trung chuyên Cung cấp Thép Tròn Đặc, Láp Tròn theo Tiêu chuẩn JIS.
Công dụng: Dùng trong ngành cơ khí chế tạo , dùng trong ngành đóng tàu.ngành dàu khí, ngành công nghiệp.../
Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu của Tổng công ty là 3,8 lần, khiến cơ quan quản lý phải tính phương án tăng vốn điều lệ để giảm tỷ lệ này xuống dưới 3, trước khi bán một phần vốn Nhà nước.
Sản phẩm thép trong nước đang phải cạnh tranh khốc liệt với thép nhập khẩu giá rẻ từ Trung Quốc.
Thép Ống Đúc, Thép Ống Hàn A226
Bảng Giá Thép Ống Đúc STK30, STK41, STK50, STK51, STK55
Thép Tấm, Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc SCMNH1, SCMNH11,SCMNH2, SCMNH21, SCMNH3, SCMNM3
Thép Tấm, Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc SCMNCR2, SCMNCR3, SCMNCR4, SCMNCRM2, SCMNCRM3
Thép Tấm, Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc SCMN1, SCMN2, SCMN3, SCMN5
Bảng Giá Thép Tấm, Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc T1, T2, T3, T15
Bảng Giá Thép Ống Đúc, Láp Tròn Đặc, Thép Tấm T1, T2, T3, T15
Bảng Giá Thép Tròn Đặc A36, Q345D, S355JR, SCM440, SCM420, SCM435
Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc STKN400B, STKN400W, STKN490B
Bảng Giá Thép Tròn Đặc, Thép Tấm SNB16, SNB21, SNB22, SNB23, SNB24, SNB5, SNB7
Thép Tấm, Thép Tròn Đặc SA29
Thép Tấm, Thép Tròn Đặc SGD1, SGD2, SGD3, SGD4, SGD290, SGD400, SGD41
Bảng Giá Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc, Thép Tấm 4340, 40CRNIMO
Thép 90CrSi, 250Cr28, 110Mn13, 300Mn4, 12Cr13, 20Cr13, 30Cr13, 40Cr13
Bảng Giá Thép 1018, S48C, 1020, 52100, 4130, 18CRMO4
BẢNG GIÁ THÉP LỤC GIÁC SCM440, SCM420, SCM415, SCM435, SNCM439
Bảng Giá Thép Tấm A570, EH50, A572, A573, A574, A575, A576, A591, A587, A589
BẢNG GIÁ THÉP SILIC, TÔN SILIC ( EL )
Thép Tấm, Thép Tròn Đặc 12CrMo9, 10CrMo9-10, 13CrMo44
Thép Ống Đúc STPA12, STPA20, STPA22, STPA23, STPA24, STPA25, STPA26