Thép Tấm, Thép Ống, Thép Tròn, Thép Trục CT33, CT34, CT38, CT42, CT51 - Công Ty Cổ Phần Thép Đức Trung là nhà Cung cấp Thép sản xuất từ các nước Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga..
Thép Ống Đúc P195GH, P235GH, P265GH, S355J2H, S335J0H được Sản xuất theo Tiêu Chuẩn EN10210-1, EN10216-2 xuất xứ tại Trung Quốc, Nhật Bản.
Thép Ống Đúc A694, A420, A352, ST52, ST45, ST44, E355 - Công Ty Cổ Phần Thép Đức Trung là nhà Nhập khẩu Trực tiếp các loại Thép Ống được Sản xuất tại: Nhật bản, Trung quốc, Hàn quốc, Nga,..
Thép Ống Đúc Dầu Khí - Công Ty Cổ Phần Thép Đức Trung là nhà Nhập khẩu Trực tiếp Thép ống đúc dầu khí từ các nhà máy theo Tiêu chuẩn ASTM A106-Grade A/B, ASTM A53-Grade A/B, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T…
Thép Ống Đúc Dẫn Dầu - Công Ty Cổ Phần Thép Đức Trung là nhà Nhập khẩu Trực tiếp Thép ống đúc dần dàu từ các nhà máy theo Tiêu chuẩn ASTM A106-Grade A/B, ASTM A53-Grade A/B, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T…
Ống Thép Đúc 10CRMO910/15MO3 - Công Ty Cổ Phần Thép Đức Trung là Nhà nhập khẩu trực tiếp Thép Ống với nhiều Mác Thép và Quy cách từ các Nhà máy khác nhau như: Trung Quốc, Nhật Bản.
Công dụng: Dùng trong ngành cơ khí chế tạo , dùng trong ngành đóng tàu.ngành dàu khí, ngành công nghiệp.../
Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu của Tổng công ty là 3,8 lần, khiến cơ quan quản lý phải tính phương án tăng vốn điều lệ để giảm tỷ lệ này xuống dưới 3, trước khi bán một phần vốn Nhà nước.
Hiện nay, Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Hàn Quốc vẫn nhập khẩu sắt thép nhiều nhất mặc dù Sắt thép đang có sự hỗn loạn do ảnh hưởng nhiều yếu tố.
Sản phẩm thép trong nước đang phải cạnh tranh khốc liệt với thép nhập khẩu giá rẻ từ Trung Quốc.
Thép Ống Đúc, Thép Ống Hàn A226
Bảng Giá Thép Ống Đúc STK30, STK41, STK50, STK51, STK55
Thép Tấm, Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc SCMNH1, SCMNH11,SCMNH2, SCMNH21, SCMNH3, SCMNM3
Thép Tấm, Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc SCMNCR2, SCMNCR3, SCMNCR4, SCMNCRM2, SCMNCRM3
Thép Tấm, Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc SCMN1, SCMN2, SCMN3, SCMN5
Bảng Giá Thép Tấm, Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc T1, T2, T3, T15
Bảng Giá Thép Ống Đúc, Láp Tròn Đặc, Thép Tấm T1, T2, T3, T15
Bảng Giá Thép Tròn Đặc A36, Q345D, S355JR, SCM440, SCM420, SCM435
Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc STKN400B, STKN400W, STKN490B
Bảng Giá Thép Tròn Đặc, Thép Tấm SNB16, SNB21, SNB22, SNB23, SNB24, SNB5, SNB7
Thép Tấm, Thép Tròn Đặc SA29
Thép Tấm, Thép Tròn Đặc SGD1, SGD2, SGD3, SGD4, SGD290, SGD400, SGD41
Bảng Giá Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc, Thép Tấm 4340, 40CRNIMO
Thép 90CrSi, 250Cr28, 110Mn13, 300Mn4, 12Cr13, 20Cr13, 30Cr13, 40Cr13
Bảng Giá Thép 1018, S48C, 1020, 52100, 4130, 18CRMO4
BẢNG GIÁ THÉP LỤC GIÁC SCM440, SCM420, SCM415, SCM435, SNCM439
Bảng Giá Thép Tấm A570, EH50, A572, A573, A574, A575, A576, A591, A587, A589
BẢNG GIÁ THÉP SILIC, TÔN SILIC ( EL )
Thép Tấm, Thép Tròn Đặc 12CrMo9, 10CrMo9-10, 13CrMo44
Thép Ống Đúc STPA12, STPA20, STPA22, STPA23, STPA24, STPA25, STPA26