Thép Tấm Làm Khuôn H11, H13, SKH51, SKH59 - Công Ty Cổ Phần Thép Đức Trung là nhà Nhập Khẩu trực tiếp duy nhất trên thị trường hiện nay với Mác Thép Tấm H11, H13, SKH51, SKH59. Cam kết giá tốt nhất.
H13 là một khuôn thép đúc, việc thực hiện các tiêu chuẩn GB / T1299-2000. Thống nhất đánh số T20502; lớp 4Cr5MoSiV1; công cụ hợp kim thép hợp kim thép công cụ gọi là thêm các nguyên tố hợp kim trên cơ sở của công nhân thép carbon hình thành thép. Công nhân Steel Kỳ bao gồm: đo và cắt thép, thép công cụ tác động kháng, làm việc lạnh chết thép, thép khuôn dập nóng, thép chết không từ tính, thép khuôn nhựa.
Thành phần hóa học (để tham khảo)
|
Carbon C |
Si Si |
Mangan (Mn) |
Chromium Cr |
Mo Mo |
Vanadium V |
P p |
S S |
|
0.32 ~ 0.45 |
0.80 ~ 1.20 |
0.20 ~ 0.50 |
4.75 ~ 5.50 |
1.10 ~ 1.75 |
0.80 ~ 1.20 |
≤0.030 |
≤0.030 |
Tình trạng giao
Brinell độ cứng HBW10 / 3000 (ít hơn bằng 235)
xử lý nhiệt
cứng: 790 ° + -15 độ làm nóng
1.000 độ (tắm muối) hoặc 1010 độ (điều khiển lò bầu không khí) + - 6 độ nhiệt cách 5 ~ 15 phút làm mát bằng gió 550 độ + -6 độ ủ ủ, xử lý nhiệt
đặc tính sản phẩm
nấu chảy thép công suất, thép có hardenability cao và khả năng nứt nhiệt, thép có chứa một hàm lượng cao của cacbon và vanadium, chịu mài mòn, độ dẻo dai tương đối yếu, có khả năng chịu nhiệt tốt, và có sức mạnh tốt và độ cứng ở nhiệt độ cao, chịu mài mòn cao và độ dẻo dai, tính chất cơ học tuyệt vời và sức đề kháng cao để ủ ổn định.
Ngoài ra Công ty chúng tôi có rất nhiều các mặt hàng khác như: Thép Ống, Thép Tròn Đặc, Thép Hình, Thép Hộp. Quý khách có nhu cầu Liên hệ trực tiếp tới phòng Kinh doanh số hotline: 028 6259 0001.
Ý kiến bạn đọc
Những sản phẩm mới hơn
Những sản phẩm cũ hơn
Thép Ống Đúc, Thép Ống Hàn A226
Bảng Giá Thép Ống Đúc STK30, STK41, STK50, STK51, STK55
Thép Tấm, Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc SCMNH1, SCMNH11,SCMNH2, SCMNH21, SCMNH3, SCMNM3
Thép Tấm, Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc SCMNCR2, SCMNCR3, SCMNCR4, SCMNCRM2, SCMNCRM3
Thép Tấm, Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc SCMN1, SCMN2, SCMN3, SCMN5
Bảng Giá Thép Tấm, Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc T1, T2, T3, T15
Bảng Giá Thép Ống Đúc, Láp Tròn Đặc, Thép Tấm T1, T2, T3, T15
Bảng Giá Thép Tròn Đặc A36, Q345D, S355JR, SCM440, SCM420, SCM435
Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc STKN400B, STKN400W, STKN490B
Bảng Giá Thép Tròn Đặc, Thép Tấm SNB16, SNB21, SNB22, SNB23, SNB24, SNB5, SNB7
Thép Tấm, Thép Tròn Đặc SA29
Thép Tấm, Thép Tròn Đặc SGD1, SGD2, SGD3, SGD4, SGD290, SGD400, SGD41
Bảng Giá Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc, Thép Tấm 4340, 40CRNIMO
Thép 90CrSi, 250Cr28, 110Mn13, 300Mn4, 12Cr13, 20Cr13, 30Cr13, 40Cr13
Bảng Giá Thép 1018, S48C, 1020, 52100, 4130, 18CRMO4
BẢNG GIÁ THÉP LỤC GIÁC SCM440, SCM420, SCM415, SCM435, SNCM439
Bảng Giá Thép Tấm A570, EH50, A572, A573, A574, A575, A576, A591, A587, A589
BẢNG GIÁ THÉP SILIC, TÔN SILIC ( EL )
Thép Tấm, Thép Tròn Đặc 12CrMo9, 10CrMo9-10, 13CrMo44
Thép Ống Đúc STPA12, STPA20, STPA22, STPA23, STPA24, STPA25, STPA26