
Đặc điểm của độ cứng
1 Độ cứng Brinell (HB) Cách Đo Độ Cứng, Độ Cứng HRC - HRB - HB - HV Là Bao Nhiêu
Xác định bằng cách ấn tải trọng lên bi cứng, sau khi kết thúc tác dụng lực lên bề mặt thì vật mẫu sẽ có lõm.Chuẩn bị bề mặt kim loại để kiểm tra độ cứng Brinell là rất quan trọng. Một bề mặt lởm chởm hoặc những khiếm khuyết khác sẽ ảnh hưởng đến kết quả. Đó là khuyến khích để mài bề mặt kim loại để chuẩn bị cho thử nghiệm để giảm thiểu sự thay đổi trong các kết quả. Cách Đo Độ Cứng, Độ Cứng HRC - HRB - HB - HV Là Bao Nhiêu
Nguồn gốc của thử nghiệm độ cứng Brinell kéo dài trở lại năm 1900. Trong những năm đầu của thử nghiệm, kết quả đã bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi quan điểm của nhà điều hành. Các toán tử khác nhau sẽ đưa ra các kết quả khác nhau dẫn đến sự biến thiên cao về đo lường. Tuy nhiên, với sự ra đời của thiết bị đo lường điện tử, mức độ nhất quán đã được cải thiện đáng kể. Cách Đo Độ Cứng, Độ Cứng HRC - HRB - HB - HV Là Bao Nhiêu
Công thức xác định độ cứng HB:2. Độ cứng Rocvel HR (HRB, HRC, HRA) Cách Đo Độ Cứng, Độ Cứng HRC - HRB - HB - HV Là Bao Nhiêu
Dải đo rộng từ vật liệu mền đến vật liệu cứng.3. Độ cứng Vicke (HV)
Độ cứng có công thức xác định như HB tức bằng tỷ số của lực tác động trên diện tích vết đâm.| STT | độ cứng HRC | Độ cứng HRB | Độ cứng HB | Độ cứng HV |
| 1 | 65 | 711 | ||
| 2 | 64 | 695 | ||
| 3 | 63 | 681 | ||
| 4 | 62 | 658 | ||
| 5 | 61 | 642 | ||
| 6 | 60 | 627 | ||
| 7 | 59 | 613 | ||
| 8 | 58 | 601 | 746 | |
| 9 | 57 | 592 | 727 | |
| 10 | 56 | 572 | 694 | |
| 11 | 55 | 552 | 649 | |
| 12 | 54 | 120 | 534 | 589 |
| 13 | 53 | 120 | 534 | 589 |
| 14 | 52 | 118 | 504 | 549 |
| 15 | 51 | 118 | 486 | 531 |
| 16 | 50 | 117 | 469 | 505 |
| 17 | 49 | 117 | 468 | 497 |
| 18 | 48 | 116 | 456 | 490 |
| 19 | 47 | 115 | 445 | 474 |
| 20 | 46 | 115 | 430 | 458 |
| 21 | 45 | 114 | 419 | 448 |
| 22 | 44 | 114 | 415 | 438 |
| 23 | 43 | 114 | 402 | 424 |
| 24 | 42 | 113 | 388 | 406 |
| 25 | 41 | 112 | 375 | 393 |
| 26 | 40 | 111 | 373 | 388 |
| 27 | 39 | 111 | 360 | 376 |
| 28 | 38 | 110 | 348 | 361 |
| 29 | 37 | 109 | 341 | 351 |
| 30 | 36 | 109 | 331 | 342 |
| 31 | 35 | 108 | 322 | 332 |
| 32 | 34 | 108 | 314 | 320 |
| 33 | 33 | 107 | 308 | 311 |
| 34 | 32 | 107 | 300 | 303 |
| 35 | 31 | 106 | 290 | 292 |
| 36 | 30 | 105 | 277 | 285 |
| 37 | 29 | 104 | 271 | 277 |
| 38 | 28 | 103 | 264 | 271 |
| 39 | 27 | 103 | 262 | 262 |
| 40 | 26 | 102 | 255 | 258 |
| 41 | 25 | 101 | 250 | 255 |
| 42 | 24 | 100 | 245 | 252 |
| 43 | 23 | 100 | 240 | 247 |
| 44 | 22 | 99 | 233 | 241 |
| 45 | 21 | 98 | 229 | 235 |
| 46 | 20 | 97 | 223 | 227 |
Ý kiến bạn đọc
Những sản phẩm mới hơn
Những sản phẩm cũ hơn
Thép Ống Đúc, Thép Ống Hàn A226
Bảng Giá Thép Ống Đúc STK30, STK41, STK50, STK51, STK55
Thép Tấm, Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc SCMNH1, SCMNH11,SCMNH2, SCMNH21, SCMNH3, SCMNM3
Thép Tấm, Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc SCMNCR2, SCMNCR3, SCMNCR4, SCMNCRM2, SCMNCRM3
Thép Tấm, Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc SCMN1, SCMN2, SCMN3, SCMN5
Bảng Giá Thép Tấm, Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc T1, T2, T3, T15
Bảng Giá Thép Ống Đúc, Láp Tròn Đặc, Thép Tấm T1, T2, T3, T15
Bảng Giá Thép Tròn Đặc A36, Q345D, S355JR, SCM440, SCM420, SCM435
Thép Ống Đúc, Thép Tròn Đặc STKN400B, STKN400W, STKN490B
Bảng Giá Thép Tròn Đặc, Thép Tấm SNB16, SNB21, SNB22, SNB23, SNB24, SNB5, SNB7
Thép Tấm, Thép Tròn Đặc SA29
Thép Tấm, Thép Tròn Đặc SGD1, SGD2, SGD3, SGD4, SGD290, SGD400, SGD41
Bảng Giá Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc, Thép Tấm 4340, 40CRNIMO
Thép 90CrSi, 250Cr28, 110Mn13, 300Mn4, 12Cr13, 20Cr13, 30Cr13, 40Cr13
Bảng Giá Thép 1018, S48C, 1020, 52100, 4130, 18CRMO4
BẢNG GIÁ THÉP LỤC GIÁC SCM440, SCM420, SCM415, SCM435, SNCM439
Bảng Giá Thép Tấm A570, EH50, A572, A573, A574, A575, A576, A591, A587, A589
BẢNG GIÁ THÉP SILIC, TÔN SILIC ( EL )
Thép Tấm, Thép Tròn Đặc 12CrMo9, 10CrMo9-10, 13CrMo44
Thép Ống Đúc STPA12, STPA20, STPA22, STPA23, STPA24, STPA25, STPA26