Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420, S235, S235JR

Công ty Thép Đức Trung là nhà Nhập khẩu và Cung cấp Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420, S235, S235JR xuất xứ Đức, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc..
Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420, S235, S235JR


Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420, S235, S235JR


Công ty Thép Đức Trung  xin được giới thiệu sản phẩm Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420, S235, S235JR được nhập khẩu từ : Đức, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Trung Quốc, Đài Loan , Ấn Độ,…. 

Thông tin về Sản Phẩm S235,S235JR,S235JO

Chất liệu:

S235/ C235/ S235JR / S235JOS235JRG1/S235JRG2S235J2G3/ S235J2G4 ,SNCM435, S20C , S30C, S35C, S40C, S50C, SKD11, SKD61, SCR420, SCM440 

Tiêu chuẩn:

GB/T3087 - GB/T9948 - DIN1.1191 - DIN 1.1201 - ASTM A36 - JIS G4051 - JIS G4160 - KS D3752 - EN10025 - EN10083 

Kích thước:

Đường kính : Φ6 mm - Φ610mm

Chiều dài : 3m>12m

Hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Xuất xứ :

Trung Quốc- Hàn Quốc - Nhật - Đài Loan - Châu Âu.....vv

Công dụng:

Thép tròn đặc S235/ C235/ S235JR / S235JO

  • Nhà máy thép kết cấu:  các thành phần cầu, các cấu kiện cho cấu trúc ngoài khơi, các rào cản đường bộ, nhà máy điện...

  • Tòa nhà cao tầng/ tào nhà chọc trời

  • Thiết bị khai thác mỏ và đất

  • Thiết bị bốc hàng

  • Các thành phần tháp gió

Khả năng hàn: Thép tròn đặc S235/ C235/ S235JR / S235JO

Không giới hạn

- hàn được thực hiện mà không cần sưởi ấm và nhiệt tiếp theo treeting

Tính hàn có giới hạn

- Có thể hàn bằng cách sưởi ấm đến 100-120 lớp và tiếp theo nhiệt treeting

Tính hàn cứng

- Có được chất lượng hàn cần các hoạt động bổ sung: sưởi ấm lên đến lớp 200-300, quá trình ủ nhiệt


Thông tin về Sản Phẩm Thép Tròn Đặc SCR440

Chuyên cung ứng Thép tròn đặc SCR440 được nhập khẩu từ: Nhật Bản, Ấn Độ, Trung Quốc và  EU.

Sản phẩm đa dạng, giá cả cạnh tranh, đảm bảo các yêu cầu về mẫu mã, chất lượng , kích thước, giao hàng và thanh toán đúng qui định.

Rất hân hạnh được phục vụ quí khách!

Đặc tính Thép tròn đặc SCR440:

SCR 440 là thép hợp kim cán nóng, được sản xuất trong điều kiện kiểm soát chặt chẽ các thành phần hóa học và tính chất cơ học  từ đúc ,rèn , cán,  xử lý nhiệt , thép có độ dẻo dai cao,chống ăn mòn, chịu tải trọng thấp , tính năng hàn tốt ( không phải xử lý nhiệt sau khi hàn),

Ứng Dụng:

Thép tròn đặc SCR440 được sử dụng rộng rãi trong cơ khí chể tạo máy, linh kiện ô tô, thiết bị hằng hải, …

 - làm các loại trục: truc động cơ,trục cán rèn các trục chịu tải trọng vừa và nhẹ, làm trục

- làm bánh răng truyền động, bánh răng siêu tăng áp ,  trục bánh răng,

- Làm thớt đỡ, con lăn, tay quay, bù lông , thanh ren , gia công chi tiết máy móc và nhiều các ứng dụng khác

Mác thép tương đương: AISI 5140 – ASTM 5140 – JIS SCR440, GB 40Cr

Tiêu chuẩn : AISI, ASTM, GB, JIS, DIN.

Thành phần hóa học Thép Tròn Đặc SCR440 

 C : 0,37~0,44; Si : 0,17~0,37; Mn : 0,50~0,80; Cr 0,80~1,1; P < 0,030; S < 0,030; Ni < 0,25;

Cu < 0,30

Tính cơ học

-       Tỉ trọng : 7,8g/cm3

-       Độ đàn hồi : 210GPa (30 X 106 PSI)

-       Độ giãn dài : 19-29%

-       Nhệt dung :450J / kg K-

-       Tải trọng :  73-124KN-m/ kg

-       Độ bền kéo : 290 -840 MPa (42-120 X 103 Psi)

-       Độ dẫn : 45W /mK

-       Độ khuyết tán : 13
 

Thành phần Hóa học của những Mác thép:

Mác thép C Si Mn Cr Ni Mo
20Cr 0.18 ~ 0.24 0.17 ~ 0.37 0.50 ~ 0.80 0.70 ~ 1.00 £ 0.30 -
40Cr 0.37 ~ 0.44 0.17 ~ 0.37 0.50 ~ 0.80 0.80 ~ 1.10 £ 0.30 -
20CrMo 0.17 ~ 0.24 0.17 ~ 0.37 0.40 ~ 0.70 0.80 ~ 1.10 £ 0.30 0.15 ~ 0.25
35CrMo 0.32 ~ 0.40 0.17 ~ 0.37 0.40 ~ 0.70 0.80 ~ 1.10 £ 0.30 0.15 ~ 0.25
42CrMo 0.38 ~ 0.45 0.17 ~ 0.37 0.50 ~ 0.80 0.90 ~ 1.20 £ 0.30 0.15 ~ 0.25

 

Mác thép Độ bền kéo
sb/Mpa
Điểm chảy
ss/Mpa
Độ dãn dài
d (%)
20Cr 835 540 10
40Cr 980 785 9
20CrMo 885 685 12
35CrMo 980 835 12
42CrMo 1080 930 12

 Quy Cách Thép Tròn Đặc

STT Tên sản phẩm Độ dài Khối lượng   STT Tên sản phẩm Độ dài Khối lượng
( m ) ( kg )   ( m ) ( kg )
THÉP TRÒN ĐẶC
1 Thép tròn đặc  Ø12 6 5,7 THÉP TRÒN  17 Thép tròn đặc  Ø55 6 113
2 Thép tròn đặc  Ø14 6,05 7,6 THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 18 Thép tròn đặc  Ø60 6 135
3 Thép tròn đặc  Ø16 6 9,8 THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 19 Thép tròn đặc  Ø61 6 158,9
4 Thép tròn đặc  Ø18 6 12,2 THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 20 Thép tròn đặc  Ø62 6 183
5 Thép tròn đặc  Ø20 6 15,5 THÉP TRÒN SCM440 21 Thép tròn đặc  Ø63 6 211,01
6 Thép tròn đặc  Ø22 6 18,5 THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 22 Thép tròn đặc  Ø64 6,25 237,8
7 Thép tròn đặc  Ø24 6 21,7 THÉP TRÒN SCM440 23 Thép tròn đặc  Ø65 6,03 273
8 Thép tròn đặc  Ø25 6 23,5 THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 24 Thép tròn đặc  Ø66 5,96 297,6
9 Thép tròn đặc  Ø28 6 29,5 THÉP TRÒN  SCM440 25 Thép tròn đặc  Ø67 6 334,1
10 Thép tròn đặc  Ø30 6 33,7 THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 26 Thép tròn đặc  Ø68 6 375
11 Thép tròn đặc  Ø35 6 46 THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 27 Thép tròn đặc  Ø69 6,04 450,01
12 Thép tròn đặc Ø36 6 48,5 THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 28 Thép tròn đặc  Ø70 5,92 525,6
13 Thép tròn đặc   Ø40 6 60,01 THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 29 Thép tròn đặc  Ø71 6,03 637
14 Thép tròn đặc  Ø42 6 66 THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 30 Thép tròn đặc  Ø72 6 725
15 Thép tròn đặc  Ø45 6 75,5 THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 31 Thép tròn đặc  Ø73 6 832,32
16 Thép tròn đặc  Ø50 6 92,4 THÉP TRÒN SCM440 32 Thép tròn đặc  Ø74 6 1.198,56
DUNG SAI ± 5%   33 Thép tròn đặc  Ø75 6 1.480,8

Hàng hóa của Chúng tôi có đầy đủ CO CQ và Hóa đơn kèm theo Hàng hóa.
 





 

CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI ĐỨC TRUNG
VPĐD: 464/4 Đường Nguyễn Văn Quá, Phường Đông Hưng Thuận, Quận 12, TP.HCM
Tel: (84)-2-8-6259 0001 - Fax: (84)-2-8-6259 0002  
EmailThepductrung@gmail.com  Webthepductrung.com

  Ý kiến bạn đọc

Gửi phản hồi
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ khách hàng

Bộ phận: Kinh doanh


Xem tiếp sản phẩm Hỗ trợ khách hàng
astm3
JFE
BAOSTEEL
NIPPON
HUYNDAI
RINA
SSAB
KOBESTEEL
LlOYDS
POSCO
KOREAN
astm3
BAOSTEEL
SSAB
KOBESTEEL
LlOYDS
JFE
POSCO
RINA
NIPPON
KOREAN
HUYNDAI
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây