Thép Tấm - Thép Tròn Đặc DC53, X12M, 9XC, SKH9, YK30

Thép Tấm - Thép Tròn Đặc DC53, X12M, 9XC, SKH9, YK30 - Công Ty Cổ Phần Thép Đức Trung là nhà Nhập khẩu Trực Tiếp các loại Thép làm khuôn nhựa, thép làm khuôn.
Thép Tấm - Thép Tròn Đặc DC53, X12M, 9XC, SKH9, YK30
Thép Tấm - Thép Tròn Đặc DC53, X12M, 9XC, SKH9, YK30
Thép Tấm - Thép Tròn Đặc DC53, X12M, 9XC, SKH9, YK30

 

SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ THÉP X12M:

Thép X12M - X12M Steel là loại thép chịu nóng thuộc họ Mactenxit. Thành phần hoá học của thép này gồm có: 0.11-0.26%C ; 10-13%Cr ; 0.5-2%Mo ; 0.5-4%W ; 0-0.3%V ; 0-0.6%No ; 0-0.15%Ti có thể cho vào < 1.0%Ni.Chế độ nhiệt luyện đối với mác thép này là tôi hoặc thường hoá ở 1000-11500 C và ram ở 650-7500 C.Thép này thường được dùng để chế tạo cánh tuốc bin , máy hoá amoniac ở nhiệt độ 5400 C, có khi dùng đến 6000 C đối với chi tiết chịu lực nhỏ

"Tất cả sản phẩm của chúng tôi đều có giấy chứng nhận, Chứng chỉ Xuất xứ Hàng hóa rõ ràng"

Bảng thành phần hóa học:

Mác thép

C

Si

Mn

P & S

W

Cr

Mo

V

No

Ti

Ni

X12M

0.11-0.26%

0.10 - 0.40%

0.15 - 0.45%

<0.03%

0.5-4%

10-13%

0.5-2%

0-0.3%

0-0.6%

 0-0.15%

< 1.0%

 

Tính chất cơ lý tính:

Mác thép

Độ bền kéo đứt

Giới hạn chảy

Độ dãn dài tương đối

N/mm²

N/mm²

(%)

X12M

400

245

28.0

 

Nhiệt luyện:

Mác thép

Ủ thép mềm

Ủ đẳng nhiệt

Ủ Thường hóa

Nhiệt độ/ oC

Làm nguội

Độ cứng (HB)

Đến nhiệt/oC

Giữ Nhiệt/oC

Làm nguội

Độ cứng (HB)

Nhiệt độ/oC

Làm nguội

Độ cứng (HB)

X12M

00

00

00

00

00

00

00

00

00

00

 

Ứng dụng:

+ Cơ khí chế tạo: Dùng chế tạo các chi tiết máy, chi tiết chuyển động hay bánh răng, Chế tạo Tuabin; các chi tiết chịu mài mòn, chịu độ va đập cao, trục cán, …

+ Khuôn mẫu: Chế tạo chi tiết trong Khuôn dập, cắt

SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ THÉP 9XC:
 

Đặc điểm Thép 9XC - 9XC Steel: Thép 9XC hay là 9CrSi đây là loại thép hợp kim, Mác thép của Nga, phổ dụng dùng cho vật liệu khuôn (loại khuôn với tuổi thọ cao) ngoài ra nó còn dùng là vật liệu cho mũi khoan ...

Mác thép tương đương: DIN - 150Cr14, GOST - 9HS, GOST - 9KHS

+ Công Ty Cổ Phần Thép Đức Trung chuyên cung cấp Thép 9XC với giá thành hợp lý nhất, Ổn định, Cạnh tranh. Sản phẩm luôn có sẵn trong kho.

"Tất cả sản phẩm của chúng tôi đều có giấy chứng nhận, Chứng chỉ Xuất xứ Hàng hóa rõ ràng"

 

Bảng thành phần hóa học:

Mác thép

C

Si

Mn

P & S

Si

Cr

Mo

V

Cu

Ti

Ni

9XC

0.85-0.95%

1.2-1.6%

0.30-0.60%

<0.03%

1.20 - 1.60%

0.95-1.25%

<0.20%

<0.20%

<0.30%

<0.03%

<0.40%

 

Tính chất cơ lý tính:

Mác thép

Độ bền kéo đứt

Giới hạn chảy

Độ dãn dài tương đối

N/mm²

N/mm²

(%)

9XC

400

245

28.0

 

Nhiệt luyện:

Mác thép

Ủ thép mềm

Ủ đẳng nhiệt

Ủ Thường hóa

Nhiệt độ/ oC

Làm nguội

Độ cứng (HB)

Đến nhiệt/oC

Giữ Nhiệt/oC

Làm nguội

Độ cứng (HB)

Nhiệt độ/oC

Làm nguội

Độ cứng (HB)

9XC

00

00

00

00

00

00

00

00

00

00

 

Ứng dụng:

+ Cơ khí chế tạo: Dùng chế tạo các chi tiết máy, các chi tiết chịu tải trọng bền kéo như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng; các chi tiết máy qua rèn dập nóng; chi tiết chuyển động hay bánh răng, trục pitton; các chi tiết chịu mài mòn, chịu độ va đập cao, trục cán, …

+ Khuôn mẫu: Chế tạo trục dẫn hướng, Vỏ khuôn, bulong, Ốc, Vít ...

SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ THÉP SKH9

Mác thép: SKH9 - Tiêu chuẩn: JIS G4403 Nhật Bản
Quy Cách: Thickness: 10 - 100 mm  - Width : 505 mm  - Lenght: 3000 mm
Mác thép tương đương: YXM1 (Hitachi) 1.3343 (DIN)SKH51 (JIS G4403)M2 ( USA / ASTM A600)

Sản phẩm Chất lượng cao do Công ty Thép Đức Trung Nhập khẩu và cung cấp đạt tiêu chuẩn Quốc tế Nhật Bản

"Tất cả sản phẩm của chúng tôi đều có giấy chứng nhận, Chứng chỉ Xuất xứ Hàng hóa rõ ràng"

 

Thành Phần hóa học:

Mác thép

Thành phần hóa học (%)

SKH9

C

Si

Mn

P

S

Cr

W

Mo

V

0.85

0.25

0.35

≤0.025

≤0.01

4.15

6.50

5.30

2.5

 

Điều kiện xử lý nhiệt:

Mác thép

Tôi

Ram

Tiêu chuẩn JIS (Hitachi)

Nhiệt độ (0C)

Môi trường

Độ cứng (HRB)

Nhiệt độ (0C)

Môi trường

Nhiệt độ (0C)

Môi trường

Độ cứng (HRC)

SKH9 - Daido

800 ~ 880

Làm nguội chậm

≤255

1220~

1240

 

1200~

1220

Làm nguội bằng dầu

550~

750

Làm nguội bằng khí

≥ 63

 

Đặc điểm: Thép gió với độ chống mài mòn cao và dẻo dai.

Ứng dụng: Dao công cụ, Khuôn rèn nguội, Khuôn chồn nguội, Lưỡi cưa...

SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ THÉP YK30:
 

Mác thép: YK30 - Tiêu chuẩn: JIS SKS93 Nhật Bản - Quy Cách: Tấm Thickness: 3 - 200 mm x Width: 605 mm x Lenght: 3000 mm - Mác thép tương đương: SKS93 (JIS), SK301 (Aichi), YCS3 (Hitachi), NKG93 (NKG), SK3M (Nachi Fujikoshi), K3M (Nippon Koshuha), OK3M (Sanyo)...

Công Ty Cổ Phần Thép Đức Trung cung cấp Thép tấm YK30 - Thép tấm cán nóng. Chúng tôi cắt cưa theo quy cách , Cắt CNC theo bản vẽ, Cắt quay tròn, tiện tròn theo yêu cầu khách hàng. Nguồn nhập khẩu từ Công ty Nhật Bản. Sản phẩm chất lượng cao đạt tiêu chuẩn JIS - Nhật Bản

"Tất cả sản phẩm của chúng tôi đều có giấy chứng nhận, Chứng chỉ Xuất xứ Hàng hóa rõ ràng"

 

Thành phần hóa học, Xem chi tiết: Tài liệu YK30 do Daido cung cấp:

Mác thép

Thành phần hoá học (%) 

C

Si

Mn

Ni

Cr

P

S

YK30

1.05

0.48

1.00

0.25

0.50

0.03

0.03

 

Tính chất cơ lý tính:

 

Mác thép 

Độ bền kéo đứt 

Giới hạn chảy 

Độ dãn dài tương đối 

N/mm²

N/mm²

(%)

YK30

000

000

000

 

Ứng dụng: Chế tạo khuôn mẫu, chế tạo máy...

SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ THÉP DC53:
 

MÁC THÉP :  DC53(SLD-MG)  

    ▪   Tiêu chuẩn:  JIS G4404.     
    ▪   Đường kính:  Ø8 ~ Ø502 mm.     
    ▪   Độ dày:  (T8 ~T 200) mm.    
    ▪   Chiều rộng:  350, 510, 610,1200 mm.
    ▪   Chiều dài:  6000 mm (cắt theo quy cách yêu cầu).     

      > Tiêu chuẩn mác thép:

JIS

AISI

DIN

DAIDO

HB

HS

HRC

SKS3

O1

1.2510

≤ 217

≤ 32.5

≤ 17

≤ 700

≥ 81

≥ 60

SKS93

O2

YK30

≤ 217

≤ 32.5

≤ 17

≤ 780

≥ 87

≥ 63

DC53

 

 

≤ 255

≤ 38

≤ 25

≥ 720

≥ 83

≥ 61

 

      > Thành phần hóa học:

Mác thép

Thành phần hoá học (%)

C

Si

Mn

Ni

Cr

Mo

W

V

Cu

P

S

SKS3

0.86

0.3

1.2

0.25 max

0.5

0.13

0.6 ~ 0.9

SKS93

1.2 ~ 1.4

0.4

0.80 ~ 1.10

≤ 0.25

0.9 ~ 1.0

≤ 0.25

≤ 0.25

≤ 0.03

≤ 0.03

DC53

1.4 ~ 1.6

0.4 max

0.6 max

0.5 max

11.0 ~ 13.0

0.8 ~ 1.2

0.2 ~ 0.5

≤ 0.25

≤ 0.25

≤ 0.03

≤ 0.03

 

      > Đặc tính xử lý nhiệt:

Mác thép

Forging Temperature

Head Treatment ºC

ºC

Annealing Temperature

Hardening Temperature

Quenching Medium

Tempering Temperature

SKS3

1100 - 850

750 - 800

800 - 850

Oil

150 - 200

SKS93

1050 - 850

750 - 780

790 - 850

Oil

150 - 200

DC53

1100 - 900

830 - 880

1000 - 1050

Air, Gas

 

 

CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI ĐỨC TRUNG
VPĐD: 464/4 Đường Nguyễn Văn Quá, Phường Đông Hưng Thuận, Quận 12, TP.HCM
Tel: (84)-2-8-6259 0001 - Fax: (84)-2-8-6259 0002  
EmailThepductrung@gmail.com  Webthepductrung.com

  Ý kiến bạn đọc

Gửi phản hồi
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ khách hàng

Bộ phận: Kinh doanh


Xem tiếp sản phẩm Hỗ trợ khách hàng
astm3
LlOYDS
HUYNDAI
SSAB
POSCO
NIPPON
KOBESTEEL
BAOSTEEL
KOREAN
JFE
RINA
RINA
KOREAN
SSAB
KOBESTEEL
LlOYDS
HUYNDAI
JFE
POSCO
NIPPON
BAOSTEEL
astm3
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây