Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCR440, SCR420, SCR415, SCR435, SCM440, SCM420, SCM415, SCM435

Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCR440, SCR420, SCR415, SCR435, SCM440, SCM420, SCM415, SCM435 - Công Ty Cổ Phần Thép Đức Trung là nhà Nhập khẩu Trực Tiếp Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCR440, SCR420, SCR415, SCR435, SCM440, SCM420, SCM415, SCM435.
Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCR440, SCR420, SCR415, SCR435, SCM440, SCM420, SCM415, SCM435
Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCR440, SCR420, SCR415, SCR435, SCM440, SCM420, SCM415, SCM435
Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCR440, SCR420, SCR415, SCR435, SCM440, SCM420, SCM415, SCM435


Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCR440, SCR420, SCR415, SCR435, SCM440, SCM420, SCM415, SCM435
 

Thông Tin Về Sản Phẩm Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCR420 

*Các tính năng chính Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCR420 :

- Tiêu chuẩn :  JIS G4104 ,  JIS G4053 ....

* Mác thép tương đương Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCR420 :

Mỹ Nhật Bản  Đức Anh Pháp Quốc tế Trung Quốc
ASTM & AISI & SAE JIS EN DIN EN BS EN NF ISO GB
5120 SCr420 17Cr3 (1,7016) 17Cr3 (1,7016) 17Cr3 (1,7016) ------ 20Cr

 Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCR440, SCR420, SCR415, SCR435, SCM440, SCM420, SCM415, SCM435

 *Thành phần hóa học Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCR420 :

Si  Mn  Cr Ni
0,18-0,23 0,15-0,35 0,6-0,9 0.03 0.03 0,9-1,2 ≤0.25
Mo Al Cu Nb Ti V Ce
    ≤0.3        
N Co Pb B Khác    

 Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCR440, SCR420, SCR415, SCR435, SCM440, SCM420, SCM415, SCM435

*Tính năng vật lý Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCR420 :

  YS  TS  EL (%)  Z,  Độ cứng 
Cấp Reh, MPa, Min Rm, MPa A,%, min %, Min HB, max
JIS G4104 SCr420 - 400-650 20 - -

 

- Độ kéo giãn Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCR420 :

Sức mạnh bền kéo Điểm năng suất Độ giãn dài Giảm diện tích  Tác động hấp thụ năng lượng  Brinell Hardness (HBS100 /3000)
(σb / MPa)  (σs /MPa)  (δ5 /%) (ψ /%) (Aku2 /J) Ủ hoặc ủ cao
≥835 ≥540 ≥10 ≥40 ≥47 ≤179
 
Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCR440, SCR420, SCR415, SCR435, SCM440, SCM420, SCM415, SCM435

Sau đây là Thông tin vè Sản Phẩm Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCM440:

  1. Tiêu chuẩn JIS G4105.

  2. Xuất xứ: Nhật Bản, Trung Quốc,...

MÁC THÉP HỢP KIM Cr-Mo:

JIS-SCM440, GB-42CrMoA, ASTM-4140/4142, DIN-42CrMo4/42CrMoS4.

Đặc Tính Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCM440:

  • Thép SCM440 là thép kết cấu hợp kim Cr-Mo.

  • Là thép cường độ cao, độ dẻo dai tốt.

  • Đảm bảo mối hàn rất tốt.

  • Khả năng chịu mài mòn cao trong điều kiện làm việc khắc nhiệt.

Ứng Dụng Của Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCM440:

Thép SCM440 Hay JIS SCM440 được sử dụng đặc biệt trong ốc vít cường độ cao và có lợi thế như các thành phần ổn định, các yếu tố độc tính thấp, độ tinh khiết cao, tỷ lệ vỡ kém hiệu năng khó chịu lạnh, chất lượng ổn định trong xử lý nhiệt ,ứng dụng trong các động cơ, bánh răng và các bộ phận lái xe.....

Điều Kiện Xử Lý Nhiệt Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCM440:

  • Ủ: 830⁰C Furnace làm lạnh

  • Bình thường hóa: 830-880⁰C khí làm lạnh

  • Làm cứng: 830-880⁰C dầu làm mát

  • Ủ: 530-630⁰C làm lạnh nhanh.

Thành Phần Hóa Học Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCM440:

JIS C Si Mn Cr Mo P S
SCM440 0,38 ~ 0,43 0.15 ~ 0.35 0.60 ~ 0.85 0.90 ~ 1.20 0.15 ~ 0.30 ≤0.030 ≤0.030

Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCR440, SCR420, SCR415, SCR435, SCM440, SCM420, SCM415, SCM435

Cơ Tính Của Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCM440:

  • Độ bền kéo: 100-130 KSI

  • Giới hạn chảy: 80-110 KSI

  • Độ giãn dài: 20%Min

  • Độ thắt: 40% Min

  • Độ cứng: 18-22HRc / 217-235 HBS

* Tất cả các thử nghiệm ở nhiệt độ phòng 25 ° C và thép SCM440 xử lý nhiệt để 18-22HRc.

Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCR440, SCR420, SCR415, SCR435, SCM440, SCM420, SCM415, SCM435

Thông Tin Về Sản Phẩm Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCM415:

  • Tiêu chuẩn mác thép: JIS G4105 SCM415.

  • Xuất xứ: Thép Tấm - Thép Ống Đúc scm415 được nhập khẩu từ Nhật Bản, Trung Quốc....

  • Có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

TIÊU CHUẨN MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG JIS G4105 SCM415:

JIS G4105 DIN GB
SCM415 15CrMo5 15CrMo

 

Thành Phần Hóa Học Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCM415:

Tiêu chuẩn     Mác thép        C      Mn          P   S       Si     Ni    Cr     Mo
JIS G4105   SCM415  0.13 - 0.18 0.60-0.90 ≦0.030 ≦0.030 0.15 -0.35 ≦0.25 0.90-1.20 0.15-0.25

Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCR440, SCR420, SCR415, SCR435, SCM440, SCM420, SCM415, SCM435

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT THÉP SCM415:

  • Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCM415 là một loại thép hợp kim Cr – Mo có khả năng kháng nhiệt, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4053. SCM415 của khả năng chịu nhiệt tới 500 – 5500C.

  • Thép Tròn đặc SCM415là loại thép có hàm lượng carbon cao có khả năng chịu sự ăn mòn do oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền kéo rất tốt, trong môi trường mặn, nhiệt độ thay đổi liên tục.

Ứng Dụng  Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCM415;

  • Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCM415 dùng trong công nghiệp chế tạo trong ngành chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí,cơ khí chính xác.

  • Làm khuôn dập nguội ,trục cán hình ,lưỡi cưa ,các chi tiết chịu mài mòn.

  • Các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng ...

    Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCR440, SCR420, SCR415, SCR435, SCM440, SCM420, SCM415, SCM435

    Thông Tin Về Sản Phẩm Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCM435:

  • Tiêu chuẩn mác thép: JIS G4105 SCM435.

  • Xuất xứ: Thép Tấm - Thép Ống Đúc scm435 được nhập khẩu từ Nhật Bản, Trung Quốc.

  • Có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

  • ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT:

  • Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCM435 là thép hợp kim thấp sử dụng cho cấu trúc máy. Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCM435 được sản xuất theo phương pháp cán nóng, cán nguội.

  • Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCM435 là loại thép có hàm lượng carbon cao có khả năng chịu sự ăn mòn do oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền kéo rất tốt, trong môi trường mặn, nhiệt độ thay đổi liên tục.

  • Ứng Dụng Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCM435:

  • Thép SCM435 sở hữu độ cứng cao, độ bền kéo cao, chịu được lực va đập lớn, giới hạn độ bền cao, có thể duy trì trong môi trường nhiệt độ cao lên tới 50000C trong thời gian dài. Vì vậy Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCM435 được sử dụng chủ yếu trong các bộ phận kết cấu máy chịu tải lực lớn, mô tơ xe, cánh tay đòn, cánh quạt, trục chính, trục truyền động…

  • Với tính chất tốt Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCM435 được sử dụng rộng rãi trong sản xuất công nghiệp như trục, pit-tông, phụ tùng máy móc, linh kiện ô tô...

  • TIÊU CHUẨN MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG:

    GB 
    ( Trung Quốc ) 
    ASTM / SAE / AISI
    ( Đức )
    JIS
    ( Nhật Bản )
    DIN
    ( Đức )
    TOCT
    ( Nga )
    35CrMo 4135 SCM435 34CrMo4 35CD4

    Thành Phần Hóa Học Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCM435:

    C Si Mn S
    Max
    P
    Max
    Cr Mo
    0,32-0,40 0,17-0,37 0,40-0,90 0,035 0,035 0,80-1,10 0,15-0,25

    Cơ Tính Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCM435:

    Giới hạn chảy
    ( MPA )
    Độ bền kéo
    ( MPA )
    Độ giãn dài
    ( % )
    Độ thắt
    ( % )
    835 930 12 45
Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCR440, SCR420, SCR415, SCR435, SCM440, SCM420, SCM415, SCM435
Thông Tin Về Sản Phẩm Thép Tấm - Thép Ống SCM420:
  • Tiêu chuẩn mác thép:JIS G4105 SCM420.

  • Xuất xứ: Thép Tấm - Thép Ống scm420 được nhập khẩu từ Nhật Bản, Trung Quốc....

  • Có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

TIÊU CHUẨN MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG JIS G4105 SCM420:

JIS G4105 DIN BS GB ASTM EN NF A35-551 ROCT 4543
SCM420
( SCM22 )
1,7218 708H20
( 708M20 )
20CrMo 4118 25CRMO4 18CD4 20XM

Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCR440, SCR420, SCR415, SCR435, SCM440, SCM420, SCM415, SCM435

Thành Phần Hóa Học Thép Tấm - Thép Ống SCM420:

Tiêu Chuẩn mác thép C Si Mn Cr Ni
(Max)
Cu
(Max)
P
(Max)
S
(Max)
Mo
JIS G4105 SCM420 0,17-0,24 0,15-0,37 0,40-0,70 0,80-1,10 0,03 0,03 0,035 0,035 0,15-0,30

 

Cơ Tính​​​​​​​ Thép Tấm - Thép Ống SCM420:

Tiêu Chuẩn mác thép Giới hạn chảy
Min ( MPA )
Độ bền kéo
Min ( MPA )
Độ giãn dài
Min ( % )
Độ thắt
Min ( % )
Tác động hấp
thụ năng lượng ( J )
Độ cứng
( HB )
JIS G4105 SCM420 685 932 14 40 ≥ 59 262-352

Thép Tấm - Thép Ống Đúc SCR440, SCR420, SCR415, SCR435, SCM440, SCM420, SCM415, SCM435

XỬ LÝ NHIỆT THÉP JIS G4105 SCM420:

Hệ thống sưởi ấm và làm mát: 850 ℃ điện làm lạnh

Bình thường hóa: 850 ℃ -900 ℃ làm mát không khí

Dập tắt: Đầu tiên 850 ℃ -900 ℃ trong dầu, mỡ, thứ hai 800 ℃ -850 ℃.

Mịn: không khí 150 ℃ -200 ℃.

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT THÉP SCM420:

  • Thép Tấm - Thép Ống SCM420 là một loại thép hợp kim Cr – Mo có khả năng kháng nhiệt, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4105. SCM420 có khả năng chịu nhiệt tới 500 – 550⁰C.

  • Thép Tấm - Thép Ống SCM420 là loại thép có hàm lượng carbon cao có khả năng chịu sự ăn mòn do oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền kéo rất tốt, trong môi trường mặn, nhiệt độ thay đổi liên tục.

ỨNG DỤNG:

  • Thép Tấm - Thép Ống SCM420 dùng trong công nghiệp chế tạo trong ngành chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí, cơ khí chính xác.

  • Làm khuôn dập nguội, trục cán hình, lưỡi cưa, các chi tiết chịu mài mòn.

  • Các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng ...

     

    Bảng Quy Cách Thép Tấm SCR440, SCR420, SCR415, SCR435, SCM440, SCM420, SCM415, SCM435

     
    STT BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM
    Thép tấm  Dày(mm) Chiều rộng(m) Chiều dài (m)
    1 Thép tấm  3 1500 - 2000  6000 - 12.000
    2 Thép tấm  4 1500 - 2000  6000 - 12.000
    3 Thép tấm  5 1500 - 2000  6000 - 12.000
    4 Thép tấm  6 1500 - 2000  6000 - 12.000
    5 Thép tấm  8 1500 - 2000  6000 - 12.000
    6 Thép tấm  9 1500 - 2000  6000 - 12.000
    7 Thép tấm  10 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    8 Thép tấm  12 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    9 Thép tấm  13 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    10 Thép tấm  14 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    11 Thép tấm  15 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    12 Thép tấm  16 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    13 Thép tấm  18 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    14 Thép tấm  20 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    15 Thép tấm  22 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    16 Thép tấm  24 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    17 Thép tấm  25 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    18 Thép tấm  28 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    19 Thép tấm  30 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    20 Thép tấm  32 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    21 Thép tấm  34 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    22 Thép tấm  35 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    23 Thép tấm  36 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    24 Thép tấm  38 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    25 Thép tấm  40 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    26 Thép tấm  44 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    27 Thép tấm  45 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    28 Thép tấm  50 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    29 Thép tấm  55 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    30 Thép tấm  60 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    31 Thép tấm  65 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    32 Thép tấm  70 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    33 Thép tấm  75 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    34 Thép tấm  80 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    35 Thép tấm  82 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    36 Thép tấm  85 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    37 Thép tấm  90 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    38 Thép tấm  95 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    39 Thép tấm  100 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    40 Thép tấm  110 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    41 Thép tấm  120 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    42 Thép tấm  150 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    43 Thép tấm  180 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    44 Thép tấm  200 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    45 Thép tấm  220 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    46 Thép tấm  250 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    47 Thép tấm  260 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    48 Thép tấm  270 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    49 Thép tấm  280 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    50 Thép tấm  300 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000


     

    Bảng Quy Cách Thép Ống Đúc  SCR440, SCR420, SCR415, SCR435, SCM440, SCM420, SCM415, SCM435

    Quy cách thép ống đúc DN6 phi 10
    Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
    Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
    DN6 10.3 1.24 SCH10 0,28
    DN6 10.3 1.45 SCH30 0,32
    DN6 10.3 1.73 SCH40 0.37
    DN6 10.3 1.73 SCH.STD 0.37
    DN6 10.3 2.41 SCH80 0.47
    DN6 10.3 2.41 SCH. XS 0.47
    Quy cách thép ống đúc DN8 phi 14
    Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
    Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
    DN8 13.7 1.65 SCH10 0,49
    DN8 13.7 1.85 SCH30 0,54
    DN8 13.7 2.24 SCH40 0.63
    DN8 13.7 2.24 SCH.STD 0.63
    DN8 13.7 3.02 SCH80 0.80
    DN8 13.7 3.02 SCH. XS 0.80
    Quy cách thép ống đúc DN10 phi 17
    Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
    Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
    DN10 17.1 1.65 SCH10 0,63
    DN10 17.1 1.85 SCH30 0,7
    DN10 17.1 2.31 SCH40 0.84
    DN10 17.1 2.31 SCH.STD 0.84
    DN10 17.1 3.20 SCH80 0.10
    DN10 17.1 3.20 SCH. XS 0.10
    Quy cách thép ống đúc DN15 phi 21
    Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
    Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
    DN15 21.3 2.11 SCH10 1.00
    DN15 21.3 2.41 SCH30 1.12
    DN15 21.3 2.77 SCH40 1.27
    DN15 21.3 2.77 SCH.STD 1.27
    DN15 21.3 3.73 SCH80 1.62
    DN15 21.3 3.73 SCH. XS 1.62
    DN15 21.3 4.78 160 1.95
    DN15 21.3 7.47 SCH. XXS  2.55
    Quy cách thép ống đúc DN20 phi 27
    Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
    Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
    DN 20 26,7 1,65 SCH5 1,02
    DN 20 26,7 2,1 SCH10 1,27
    DN 20 26,7 2,87 SCH40 1,69
    DN 20 26,7 3,91 SCH80 2,2
    DN 20 26,7 7,8 XXS 3,63
    Quy cách thép ống đúc DN25 phi 34
    Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
    Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
    DN25 33,4 1,65 SCH5 1,29
    DN25 33,4 2,77 SCH10 2,09
    DN25 33,4 3,34 SCH40 2,47
    DN25 33,4 4,55 SCH80 3,24
    DN25 33,4 9,1 XXS 5,45
    Quy cách thép ống đúc DN32 phi 42
    Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
    Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
    DN32 42,2 1,65 SCH5 1,65
    DN32 42,2 2,77 SCH10 2,69
    DN32 42,2 2,97 SCH30 2,87
    DN32 42,2 3,56 SCH40 3,39
    DN32 42,2 4,8 SCH80 4,42
    DN32 42,2 9,7 XXS 7,77
    Quy cách thép ống đúc DN40 phi 48.3
    Tên hàng hóa Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
    Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
    DN40 48,3 1,65 SCH5 1,9
    DN40 48,3 2,77 SCH10 3,11
    DN40 48,3 3,2 SCH30 3,56
    DN40 48,3 3,68 SCH40 4,05
    DN40 48,3 5,08 SCH80 5,41
    DN40 48,3 10,1 XXS 9,51
    Quy cách thép ống đúc DN50 phi 60
    Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
    Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
    DN50 60,3 1,65 SCH5 2,39
    DN50 60,3 2,77 SCH10 3,93
    DN50 60,3 3,18 SCH30 4,48
    DN50 60,3 3,91 SCH40 5,43
    DN50 60,3 5,54 SCH80 7,48
    DN50 60,3 6,35 SCH120 8,44
    DN50 60,3 11,07 XXS 13,43
    Quy cách thép ống đúc DN65 phi 73
    Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
    Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
    DN65 73 2,1 SCH5 3,67
    DN65 73 3,05 SCH10 5,26
    DN65 73 4,78 SCH30 8,04
    DN65 73 5,16 SCH40 8,63
    DN65 73 7,01 SCH80 11,4
    DN65 73 7,6 SCH120 12,25
    DN65 73 14,02 XXS 20,38
    Quy cách thép ống đúc DN65 phi 76
    Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
    Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
    DN65 76 2,1 SCH5 3,83
    DN65 76 3,05 SCH10 5,48
    DN65 76 4,78 SCH30 8,39
    DN65 76 5,16 SCH40 9,01
    DN65 76 7,01 SCH80 11,92
    DN65 76 7,6 SCH120 12,81
    DN65 76 14,02 XXS 21,42
    Quy cách thép ống đúc DN80 phi 90
    Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
    Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
    DN80 88,9 2,11 SCH5 4,51
    DN80 88,9 3,05 SCH10 6,45
    DN80 88,9 4,78 SCH30 9,91
    DN80 88,9 5,5 SCH40 11,31
    DN80 88,9 7,6 SCH80 15,23
    DN80 88,9 8,9 SCH120 17,55
    DN80 88,9 15,2 XXS 27,61
    Quy cách thép ống đúc DN90 phi 101
    Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
    Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
    DN90 101,6 2,11 SCH5 5,17
    DN90 101,6 3,05 SCH10 7,41
    DN90 101,6 4,78 SCH30 11,41
    DN90 101,6 5,74 SCH40 13,56
    DN90 101,6 8,1 SCH80 18,67
    DN90 101,6 16,2 XXS 34,1
    Quy cách thép ống đúc DN100 phi 114
    Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
    Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
    DN100 114,3 2,11 SCH5 5,83
    DN100 114,3 3,05 SCH10 8,36
    DN100 114,3 4,78 SCH30 12,9
    DN100 114,3 6,02 SCH40 16,07
    DN100 114,3 7,14 SCH60 18,86
    DN100 114,3 8,56 SCH80 22,31
    DN100 114,3 11,1 SCH120 28,24
    DN100 114,3 13,5 SCH160 33,54
    Quy cách thép ống đúc DN120 phi 127
    Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
    Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
    DN120 127 6,3 SCH40 18,74
    DN120 127 9 SCH80 26,18
    Quy cách thép ống đúc DN125 phi 141
    Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
    Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
    DN125 141,3 2,77 SCH5 9,46
    DN125 141,3 3,4 SCH10 11,56
    DN125 141,3 6,55 SCH40 21,76
    DN125 141,3 9,53 SCH80 30,95
    DN125 141,3 14,3 SCH120 44,77
    DN125 141,3 18,3 SCH160 55,48
    Quy cách thép ống đúc DN150 phi 168
    Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
    Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
    DN150 168,3 2,78 SCH5 11,34
    DN150 168,3 3,4 SCH10 13,82
    DN150 168,3 4,78   19,27
    DN150 168,3 5,16   20,75
    DN150 168,3 6,35   25,35
    DN150 168,3 7,11 SCH40 28,25
    DN150 168,3 11 SCH80 42,65
    DN150 168,3 14,3 SCH120 54,28
    DN150 168,3 18,3 SCH160 67,66
    Quy cách thép ống đúc DN200 phi 219
    Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
    Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
    DN200 219,1 2,769 SCH5 14,77
    DN200 219,1 3,76 SCH10 19,96
    DN200 219,1 6,35 SCH20 33,3
    DN200 219,1 7,04 SCH30 36,8
    DN200 219,1 8,18 SCH40 42,53
    DN200 219,1 10,31 SCH60 53,06
    DN200 219,1 12,7 SCH80 64,61
    DN200 219,1 15,1 SCH100 75,93
    DN200 219,1 18,2 SCH120 90,13
    DN200 219,1 20,6 SCH140 100,79
    DN200 219,1 23 SCH160 111,17
    Quy cách thép ống đúc DN250 phi 273
    Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
    Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
    DN250 273,1 3,4 SCH5 22,6
    DN250 273,1 4,2 SCH10 27,84
    DN250 273,1 6,35 SCH20 41,75
    DN250 273,1 7,8 SCH30 51,01
    DN250 273,1 9,27 SCH40 60,28
    DN250 273,1 12,7 SCH60 81,52
    DN250 273,1 15,1 SCH80 96,03
    DN250 273,1 18,3 SCH100 114,93
    DN250 273,1 21,4 SCH120 132,77
    DN250 273,1 25,4 SCH140 155,08
    DN250 273,1 28,6 SCH160 172,36
    Quy cách thép ống đúc DN300 phi 323(325)
    Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
    Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
    DN300 323,9 4,2 SCH5 33,1
    DN300 323,9 4,57 SCH10 35,97
    DN300 323,9 6,35 SCH20 49,7
    DN300 323,9 8,38 SCH30 65,17
    DN300 323,9 10,31 SCH40 79,69
    DN300 323,9 12,7 SCH60 97,42
    DN300 323,9 17,45 SCH80 131,81
    DN300 323,9 21,4 SCH100 159,57
    DN300 323,9 25,4 SCH120 186,89
    DN300 323,9 28,6 SCH140 208,18
    DN300 323,9 33,3 SCH160 238,53
    Quy cách thép ống đúc DN350 phi 355
    Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
    Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
    DN350 355,6 3,962 SCH5s 34,34
    DN350 355,6 4,775 SCH5 41,29
    DN350 355,6 6,35 SCH10 54,67
    DN350 355,6 7,925 SCH20 67,92
    DN350 355,6 9,525 SCH30 81,25
    DN350 355,6 11,1 SCH40 94,26
    DN350 355,6 15,062 SCH60 126,43
    DN350 355,6 12,7 SCH80S 107,34
    DN350 355,6 19,05 SCH80 158,03
    DN350 355,6 23,8 SCH100 194,65
    DN350 355,6 27,762 SCH120 224,34
    DN350 355,6 31,75 SCH140 253,45
    DN350 355,6 35,712 SCH160 281,59
    Quy cách thép ống đúc DN400 phi 406
    Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
    Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
    DN400 406,4 4,2 ACH5 41,64
    DN400 406,4 4,78 SCH10S 47,32
    DN400 406,4 6,35 SCH10 62,62
    DN400 406,4 7,93 SCH20 77,89
    DN400 406,4 9,53 SCH30 93,23
    DN400 406,4 12,7 SCH40 123,24
    DN400 406,4 16,67 SCH60 160,14
    DN400 406,4 12,7 SCH80S 123,24
    DN400 406,4 21,4 SCH80 203,08
    DN400 406,4 26,2 SCH100 245,53
    DN400 406,4 30,9 SCH120 286
    DN400 406,4 36,5 SCH140 332,79
    DN400 406,4 40,5 SCH160 365,27
    Quy cách thép ống đúc DN450 phi 457
    Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
    Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
    DN450 457,2 4,2 SCH 5s 46,9
    DN450 457,2 4,2 SCH 5 46,9
    DN450 457,2 4,78 SCH 10s 53,31
    DN450 457,2 6,35 SCH 10 70,57
    DN450 457,2 7,92 SCH 20 87,71
    DN450 457,2 11,1 SCH 30 122,05
    DN450 457,2 9,53 SCH 40s 105,16
    DN450 457,2 14,3 SCH 40 156,11
    DN450 457,2 19,05 SCH 60 205,74
    DN450 457,2 12,7 SCH 80s 139,15
    DN450 457,2 23,8 SCH 80 254,25
    DN450 457,2 29,4 SCH 100 310,02
    DN450 457,2 34,93 SCH 120 363,57
    DN450 457,2 39,7 SCH 140 408,55
    DN450 457,2 45,24 SCH 160 459,39
    Quy cách thép ống đúc DN500 phi 508
    Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
    Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
    DN500 508 4,78 SCH 5s 59,29
    DN500 508 4,78 SCH 5 59,29
    DN500 508 5,54 SCH 10s 68,61
    DN500 508 6,35 SCH 10 78,52
    DN500 508 9,53 SCH 20 117,09
    DN500 508 12,7 SCH 30 155,05
    DN500 508 9,53 SCH 40s 117,09
    DN500 508 15,1 SCH 40 183,46
    DN500 508 20,6 SCH 60 247,49
    DN500 508 12,7 SCH 80s 155,05
    DN500 508 26,2 SCH 80 311,15
    DN500 508 32,5 SCH 100 380,92
    DN500 508 38,1 SCH 120 441,3
    DN500 508 44,45 SCH 140 507,89
    DN500 508 50 SCH 160 564,46
    Quy cách thép ống đúc DN600 phi 610
    Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
    Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
    DN600 610 5,54 SCH 5s 82,54
    DN600 610 5,54 SCH 5 82,54
    DN600 610 6,35 SCH 10s 94,48
    DN600 610 6,35 SCH 10 94,48
    DN600 610 9,53 SCH 20 141,05
    DN600 610 14,3 SCH 30 209,97
    DN600 610 9,53 SCH 40s 141,05
    DN600 610 17,45 SCH 40 254,87
    DN600 610 24,6 SCH 60 354,97
    DN600 610 12,7 SCH 80s 186,98
    DN600 610 30,9 SCH 80 441,07
    DN600 610 38,9 SCH 100 547,6
    DN600 610 46 SCH 120 639,49
    DN600 610 52,4 SCH 140 720,2
    DN600 610 59,5 SCH 160 807,37
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI ĐỨC TRUNG
VPĐD: 464/4 Đường Nguyễn Văn Quá, Phường Đông Hưng Thuận, Quận 12, TP.HCM
Tel: (84)-2-8-6259 0001 - Fax: (84)-2-8-6259 0002  
Emailthepductrung@gmail.com  Webthepductrung.com / http://ductrungsteel.com

  Ý kiến bạn đọc

Những sản phẩm mới hơn

Những sản phẩm cũ hơn

Danh mục sản phẩm
Xem tiếp sản phẩm Danh mục sản phẩm
Tin tức
Xem tiếp sản phẩm Tin tức
HUYNDAI
NIPPON
POSCO
RINA
JFE
KOREAN
KOBESTEEL
BAOSTEEL
LlOYDS
astm3
SSAB
POSCO
JFE
astm3
KOBESTEEL
RINA
SSAB
BAOSTEEL
HUYNDAI
NIPPON
LlOYDS
KOREAN
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây