Công ty Thép Đức Trung

http://thepductrung.com


Thép Tấm A36, A572, SM490YA, S355JR, A283, A516, A515

Chuyên cung cấp Thép Tấm với nhiều Mác thép đa dạng, phong phú: A36, A572, SM490YA, Q345B/D, LRA, NVA, AH36, EH36, S355JR, A283, S275JR, A515, A516....
Công ty Thép Đức Trung chuyên cung cấp Thép Tấm (2)
Công ty Thép Đức Trung chuyên cung cấp Thép Tấm với nhiều Mác thép khác nhau. Được sử dụng tròn ngành hằng hải, đóng tàu, nhà xưởng, nhà máy tiền chế, khuôn mẫu, cầu đường. Thép Tấm A36, A572, SM490YA, S355JR, A283, A516, A515
 
Mác thép A36 - A283 GR.A - A283 GR.B - A283 GR.C - SS400 - SM400A - SM400B - SM400C - SS490A - SS490B - S235JR - S275JR - SM490YA - SM490YB - Q235A - Q235B ….
Ứng dụng Thép tấm kết cấu chung được sử dụng phổ biến trong nghành xây dựng, quảng cáo, cầu đường, cầu cảng,  đóng tàu thuyền, bồn bể xâng dầu và nhiều ứng dụng khác.
Tiêu Chuẩn ASTM - JIS G3101 - JIS G3106 - EN 10025-2 - GB/T700
Xuất xứ Nhật - Trung Quốc - Hàn Quốc - Đài Loan
 
Quy cách
Độ dày :        3mm - 400mm
Chiều rộng : 1500mm - 3500mm
Chiều dài :    6000mm - 12000mm
 
 
 







Thành phần hóa học % (max)
Thép Tấm A36, A572, SM490YA, S355JR, A283, A516, A515
Mác thép C Si MN P S V
CU
NB
Ni
Mo
Cr
Ti
Al
N
B
SS400       0.050
 
0.050
 
         
A36 0.26
 
0.40
 
  0.040
 
0.050
 

0.20
       
A283 GR.C 0.24
 
015-0.40
 
0.90
 
0.035
 
0.040
 

   0.20
       
SS490 0.24
 
0.55
 
1.60
 
0.045
 
0.045
 
0.55
 
       


Thép Tấm A36, A572, SM490YA, S355JR, A283, A516, A515 
Tính chất cơ lý
Mác thép Giới hạn chảy
δc(MPA)
Độ Bền Kéo
δb(MPA)
Độ dãn dài
%
SM20C 245 400 - 510 21
S35C 248 400 - 550 20
S45C 205 380 - 515 25
S58C 355 580 - 875 20
 
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây